Conversation

Eating Out at the Restaurants

Eating Out at the Restaurants

Listen to the Full Conversation in Normal Speed ⬇




AUDIO VIETNAMESE ENGLISH
Anh có hay ăn ở ngoài không? Do you often eat out?
Có. Hầu như ngày nào anh cũng ăn ở ngoài. I do. Almost every day I eat out.
Chỗ anh đang ở không có bếp hả? The place you're living at doesn't have a kitchen?
Có. Nhưng anh lười nấu lắm. Anh cũng không có thời gian để nấu. It does. But I'm very lazy to cook. I also don't have time to cook.
Anh xài hết bao nhiêu tiền một tháng cho việc ăn uống? How much money do you spend in a month for eating?
Anh xài hết khoảng tám triệu một tháng. I spend around 8 millions a month.
Anh hay ăn ở đâu? Where do you often eat?
Anh hay ăn ở quán ăn gần nhà. I often eat at a small restaunrant near home.
Anh hay ăn ở nhà hàng hay ở quán ăn nhỏ? Do you often eat at the (big) restaurants or the small restaurants?
Ngày thường anh ăn ở quán ăn nhỏ. Cuối tuần anh mới đi ăn nhà hàng với bạn. Weekday I eat at the small restaurants. Weekends then I go to eat at the big restaurants with friends.
Bữa ăn mắc nhất mà anh từng trả là bao nhiêu? How much was the most expensive meal that you ever paid?
Chắc là khoảng 3 triệu. Maybe around 3 millions.
Anh thích ăn ở nhà hàng nào nhất? Which restaurant do you like to eat at the most?
Anh thích nhà hàng ABC nhất. I like ABC restaurant the most.
Anh có hay ăn đồ ăn nhanh không? Do you often eat fast food?
Không. Anh không thích đồ ăn nhanh. No. I don't like fast food.
Anh thích ăn món của nước nào? Which countries' cuisine do you like to eat?
Anh thích món ăn Việt Nam và Nhật. I like Vietnamese and Japanese cuisines.
Anh đã ăn thử món Mã Lai chưa? Đồ ăn Mã Lai rất là ngon. Have you tried Malaysian dishes? Malaysian food is very delicious.
Vậy hả? Anh chưa thử. Bữa nào anh sẽ thử. Really? I haven't tried. One day I will try.