AUDIO is available for this Quizlet set


New Vocabulary

ngủ dậy ⇢ to wake up

tập thể dục ⇢ to exercise

đi tắm ⇢ to (go to) shower

ăn sáng ⇢ to eat breakfast

ăn trưa ⇢ to eat lunch

nấu cơm ⇢ to cook

ăn tối ⇢ to eat dinner

coi tivi ⇢ to watch TV

đi ngủ ⇢ to go to sleep

buổi sáng ⇢ morning

buổi trưa ⇢ noon, afternoon

buổi tối ⇢ evening, night


Sentence Patterns

Q: Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
⇢ What do you usually do in the morning?

Q: Bạn thường làm gì vào buổi trưa?
⇢ What do you usually do in the afternoon?

Q: Bạn (có) tập thể dục vào buổi sáng không?
⇢ Do you exercise in the morning?

Q: Bạn (có) coi tivi vào buổi tối không?
⇢ Do you watch TV in the evening?

A: Mình thường đi tắm vào buổi sáng
⇢ I usually take shower in the morning

A: Mình thường coi tivi vào buổi tối
⇢ I usually watch TV in the evening

A: Không. Mình tập thể dục vào buổi tối
⇢ No. I exercise in the evening

A: Có. Mình thích coi phim vào buổi tối
⇢ Yes. I like watching movies in the evening


VOCABULARY

  • thường ⇢ usually
  • vào ⇢ in/on (eg. in the morning / on Monday / in January)

Practice Questions

TASKS:

  1. Translate the questions
  2. Check the answer key
  3. Write your answers in the comment section below
  • What do you usually do in the morning?
  • What do you usually do in the afternoon?
  • What do you usually do in the evening?
  • Do you eat breakfast in the morning?
  • Do you excise in the morning?
  • Do you watch TV in the evening?

Answer Key

  • Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
  • Bạn thường làm gì vào buổi trưa?
  • Bạn thường làm gì vào buổi tối?
  • Bạn có ăn sáng vào buổi sáng không?
  • Bạn có tập thể dục vào buổi sáng không?
  • Bạn có coi tivi vào buổi tối không?

⇢ What do you usually do in the morning?
⇢ What do you usually do in the afternoon?
⇢ What do you usually do in the evening?
⇢ Do you eat breakfast in the morning?
⇢ Do you excise in the morning?
⇢ Do you watch TV in the evening?



Comments