AUDIO is available for this Quizlet set


New Vocabulary

ngủ dậy ⇢ to wake up

đánh răng ⇢ to brush teeth

rửa mặt ⇢ to wash face

tập thể dục ⇢ to exercise

đi tắm ⇢ to shower

thay đồ ⇢ to get dressed

ăn sáng ⇢ to eat breakfast

đi làm ⇢ to go to work

về nhà ⇢ to return home

đi tập gym ⇢ to go to the gym

nấu cơm tối ⇢ to cook dinner

ăn tối ⇢ to eat dinner

coi tivi ⇢ to watch TV

lướt mạng ⇢ to surf the internet

đi ngủ ⇢ to go to sleep


Sample Passage

TASKS:

  1. Read the passage 3 times, try to understand the context
  2. Translate the passage into English
  3. Write a similar passage in the comment section below

Mình thường ngủ dậy lúc 7 giờ sáng.

Sau đó mình đi đánh răng, rửa mặt, rồi ăn sáng với bánh mì.

Sau đó mình thay đồđi làm vào lúc 8 giờ.

Mình bắt đầu làm lúc 8 giờ rưỡi và về nhà lúc 6 giờ chiều.

Mình và vợ thường đi tập gym trước khi ăn tối.

Bọn mình tập gym khoảng một tiếng, rồi về nhà đi tắm và ăn tối lúc 8 giờ.

Sau khi ăn xong, bọn mình hay coi tivi rồi đi ngủ lúc 11 giờ.


VOCABULARY:

  • sáng ⇢ morning
  • chiều ⇢ late afternoon
  • thường ⇢ usually
  • hay ⇢ often
  • rồi ⇢ then
  • sau đó ⇢ after that
  • trước khi ⇢ before
  • (vào) lúc ⇢ at (used for time)
  • giờ ⇢ o'clock
  • tiếng ⇢ hour (duration)
  • rưỡi ⇢ half
  • khoảng ⇢ ~about, around
  • bắt đầu ⇢ to start
  • vợ ⇢ wife
  • bánh mì ⇢ bread


Comments