Vocabulary

Vietnamese Numbers in English (Pronunciation, Writing)

Vietnamese Numbers in English (Pronunciation, Writing)

SỐ ĐẾM (NUMBERS)

Vietnamese numbers are very easy to learn. This article is broken down into 6 sections that teach you from numbers 0 to millions. This way helps you to digest the numbers easily, and get to see how all the rules fall into place.

Tips: Learn the pronunciations of numbers 0 to 21 and they will help you to say the rest of the Vietnamese numbers easily.

 

NUMBERS 0 - 10

VIDEO: Vietnamese numbers 0-10

 

Number [VIE] Number [VIE]
0 không ... 6 sáu
1 một ... 7 bảy
2 hai ... 8 tám
3 ba ... 9 chín
4 bốn ... 10 mười
5 năm ...

 

NUMBERS 10 - 19

Number ... [VIE]
10 mười
11 10 + 1 mười một
12 10 + 2 mười hai
13 10 + 3 mười ba
14 10 + 4 mười bốn
15 10 + 5 mười lăm *
16 10 + 6 mười sáu
17 10 + 7 mười bảy
18 10 + 8 mười tám
19 10 + 9 mười chín

block pink

Number 15 is mười lăm, and not "mười năm" (See NUMBERS 30 - 99)

The word năm, has 2 meanings, (1) number five; (2) year/years. Thus, "mười năm" means 10 years.

 

NUMBERS 20 - 29

Number ... [VIE]
20 hai mươi
21 20 + 1 hai (mươi) mốt *
22 20 + 2 hai (mươi) hai
23 20 + 3 hai (mươi) ba
24 20 + 4 hai (mươi) bốn /
hai (mươi) *
25 20 + 5 hai (mươi) lăm *
26 20 + 6 hai (mươi) sáu
27 20 + 7 hai (mươi) bảy
28 20 + 8 hai (mươi) tám
29 20 + 9 hai (mươi) chín
  • When the word mươi is in the (bracket), it can be ommited.

  • Number 24 can be "hai mươi bốn" or "hai mươi tư".

 

NUMBERS 30 - 99

Number [VIE] (i) Number [VIE] (ii)
20 hai mươi ... 21 hai (mươi) mốt
30 ba mươi ... 31 ba (mươi) mốt
40 bốn mươi ... 41 bốn (mươi) mốt
50 năm mươi ... 51 năm (mươi) mốt
...
90 chín mươi ... 91 chín (mươi) mốt

RULES:

(i) The 2nd digit in numbers 20,30,40, ..., 90 is mươi, and not "mười".

(ii) The 2nd digit in numbers 21,31,41, ..., 91 is mốt, and not "một".

 

Number [VIE] (iii) Number [VIE] (iv)
14 mười bốn ... 15 mười lăm
24 hai (mươi) bốn /
hai (mươi) tư
... 25 hai (mươi) lăm
34 ba (mươi) bốn /
ba (mươi) tư
... 35 ba (mươi) lăm
44 bốn (mươi) bốn /
bốn (mươi) tư
... 45 bốn (mươi) lăm
54 năm (mươi) bốn /
năm (mươi) tư
... 55 năm (mươi) lăm
...
94 chín (mươi) bốn /
chín (mươi) tư
... 95 chín (mươi) lăm

RULES:

(iii) The 2nd digit in numbers 24, 33, 44, ..., 94 can be bốn or .

(iv) The 2nd digit in numbers 15,25,35, ..., 95 is lăm, and not "năm".

Vietnamese Courses

 

NUMBERS 100 - 199

Number ... [VIE]
100 một trăm
101 100 + 1 một trăm lẻ một
102 100 + 2 một trăm lẻ hai
103 100 + 3 một trăm lẻ ba
104 100 + 4 một trăm lẻ bốn /
một trăm lẻ
105 100 + 5 một trăm lẻ năm
110 100 + 10 một trăm mười
111 100 + 11 một trăm mười một
115 100 + 15 một trăm mười lăm
155 100 + 55 một trăm năm mươi lăm

RULES:

  • Number zero in the Tens is lẻ, and not "không" (zero).

  • We use lẻ in Southern dialect and linh in Northern dialect.

 

NUMBERS: Hundreds - Thousands - Millions

Number [VIE] - Number [VIE] - Number [VIE]
100 một trăm 1000 một ngàn 1 mil một triệu
200 hai trăm 2000 hai ngàn 2 mil hai triệu
300 ba trăm 3000 ba ngàn 3 mil ba triệu
400 bốn trăm 4000 bốn ngàn 4 mil bốn triệu
900 chín trăm 9000 chín ngàn 9 mil chín triệu

RULES:

  • Hundreds = trăm; Thousands = ngàn; Hundreds of Thousands = trăm ngàn (e.g. hai trăm ngàn = 200,000); Millions = triệu; Billions = tỷ

  • We use ngàn in Southern dialect and nghìn in Northern dialect.

 

Number [VIE]
1,000 1 Thousand một ngàn
1,001 1 Thousand 0 Hundred and one một ngàn không trăm lẻ một
1,010 1 Thousand 0 Hundred and ten một ngàn không trăm mười
1,011 1 Thousand 0 Hundred and eleven một ngàn không trăm mười một
1,101 1 Thousand 1 Hundred and 1 một ngàn một trăm lẻ một
10,001 10 Thousand 0 Hundred and one mười ngàn không trăm lẻ một
1,010,000 1 Million 0 Hundred and ten Thousands một triệu không trăm mười ngàn

RULES:

Number zero in the Hundreds is không.

Number zero in the Tens is lẻ.

Found this article useful? Don't forget to tell me your thoughts under the comment section and share it to your friends!